Cụm công nghiệp Minh Khai cung cấp khoảng 35,5 hecta đất công nghiệp với hạ tầng kỹ thuật đồng bộ hiện đại, đáp ứng đa dạng nhu cầu của các nhà sản xuất vừa và nhỏ: xây mới và mở rộng cơ sở sản xuất kinh doanh.
CCN Minh Khai – 01/2025
Cụm công nghiệp Minh Khai nằm tại vị trí trung điểm kết nối trực tiếp đến các trung tâm sản xuất, chế tạo và hậu cần giữa Huyện Văn Lâm (Hưng Yên) và các tỉnh, thành phố lân cận như Hà Nội, Bắc Ninh, Hải Dương, và Hà Nam qua tuyến Quốc Lộ 5, Cao tốc Hà Nội-Hải Phòng và đường Vành Đai 4.
(xem thêm)
(xem thêm)
(xem thêm)
(xem thêm)
Danh sách cụ thể các ngành nghề thu hút đầu tư:
TT | Ngành Nghề | Mã Ngành |
|---|---|---|
1 | Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính và sản phẩm quang học (không có công đoạn mạ) | C26 |
2 | Sản xuất sợi, vải dệt thoi và hoàn thiện sản phẩm dệt | C131 |
3 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da | C2826 |
4 | Sản xuất máy chuyên dụng khác | C2829 |
5 | Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc | C292 |
6 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác | C293 |
7 | Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải chưa được phân vào đâu | C309 |
8 | Sản xuất bao bì bằng giấy, bìa | C17021 |
9 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao | C2395 |
10 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | C1104 |
11 | Sản xuất các cấu kiện kim loại, thùng bể chưa và nồi hơi (không có công đoạn mạ) | C251 |
12 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại; các dịch vụ xử lý, gia công kim loại (không có công đoạn mạ) | C259 |
13 | Sản xuất thiết bị điện (không có công đoạn mạ) | C27 |
14 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác | C2813 |
15 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) | C2817 |
16 | Sản xuất máy chuyên dụng (không có công đoạn mạ) | C282 |
17 | Công nghiệp chế biến chế tạo khác, gồm: | C32 |
18 | Sản xuất nhạc cụ | C3220 |
19 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao | C3230 |
20 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi | C3240 |
21 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng | C3250 |
22 | Sản xuất, bảo dưỡng và lắp đặt máy móc và thiết bị (không có công đoạn mạ) | C33 |
23 | Sản xuất, chế biến thực phẩm | C10 |
24 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu | C2100 |
25 | Sản xuất mỹ phẩm | C20231 |
26 | Sản xuất đồ uống | C110 |
27 | Sản xuất sản phẩm từ plastic | C2220 |
28 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm | C1512 |
29 | Sản xuất giày, dép | C1520 |
30 | Sản xuất thảm, chăn, đệm | C1393 |
31 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế | C3100 |
32 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu | C1709 |
33 | Kho bãi và lưu giữ hàng hoá | H5210 |
34 | Logistics | H52292 |
35 | Bán, sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác | G45 |
36 | Bán buôn đồ dùng gia đình | G464 |
37 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy | G465 |
38 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
39 | Bán buôn tổng hợp | G4690 |
40 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
41 | Bán lẻ trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G471 |
42 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc trong các cửa hàng chuyên doanh | G474 |
43 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh | G4752 |
44 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh | G4759 |
45 | Dịch vụ ăn uống | I56 |
46 | Cho thuê máy móc, thiết bị (không kèm người điều khiển); cho thuê đồ dùng các nhân và gia đình; cho thuê tài sản vô hình phi tài chính | N77 |
Cấp trên 1.200 m3 nước sạch ngày đêm (có khả năng mở rộng)
Công suất 1.000 m3 ngày đêm (có khả năng mở rộng)
Cấp trực tiếp từ trạm 110KVA
Đường bê tông nhựa asphalt
Đường chính rộng 32 m
Hệ thống đường ống thoát nước mưa, thoát nước thải nội bộ đến ranh từng lô đất
Hệ thống thoát nước mưa riêng biệt với hệ thống thoát nước thải
Trạm cứu hoả nằm trong bán kính 05 km
Hệ thống trụ cứu hoả bố trí cách nhau 50 – 100m
Bể chứa dung tích lớn
Hệ thống đường dây điện thoại
Mạng cáp quang với đường truyền internet tốc độ cao
Mạng không dây với nhiều gói dịch vụ di động đa dạng
Cao độ thiết kế trung bình +5.35 m đến +5.65 m
Đất được phân lô theo nhiều kích thước khác nhau từ 1.000 m2 trở lên, đáp ứng đầy đủ các loại nhu cầu về diện tích.
Cơ sở hạ tầng và tiện ích công nghiệp hiện đại bao gồm hệ thống cấp nước sạch, hệ thống thoát nước mưa, hệ thống xử lý nước thải, kênh chống ngập nội cụm và hệ thống thông tin liên lạc tốc độ cao.
Sẵn sàng bàn giao từ Q2-2024
E-mail: info@ccnminhkhai.com.vn
Website: ccnminhkhai.com.vn